Cừ tràm tiếng anh là gì? Tài liệu tiếng anh ngành xây dựng

Cừ tràm tiếng anh là gì?

Cọc cừ tràm (cừ tràm hay cọc tràm) tiếng anh là gì? Mình thấy người ta thường sử dụng cụm từ “timber pile” cho cọc cừ tràm. Nếu copy nguyên cụm cọc cừ tràm rồi paste vào google dịch thì cho ra được một số kết quả như: cọc cừ tràm: piles of cajuput, cừ tràm: indigo pearl, mình thấy không được chính xác cho lắm vì dù sao google dịch không phải lúc nào cũng đúng. Ngoài ra cừ tràm còn có tên khoa học là Melaleuca, để tìm hiểu sâu hơn về cây cừ tràm bạn có thể xem tại đây. Khi mình tham khảo thêm một vài chương trình từ điển khác thì thấy rằng cụm từ “timber pile” là ổn nhất.

Timber: được hiểu là một loại “gỗ” cây làm nhà.

Pile: cọc, cừ , cột.

Khi ghép hai từ này vào với nhau thành cụm từ “timber pile” ta có thể hiển đơn giản là cây cột gỗ hoặc cột gỗ. Có thể chưa được logic nhưng nhìn chung mình thấy cũng khá ổn. Cũng còn tùy vào thói quen và sở thích của mỗi người mà họ sử dụng bằng một số cụm từ khác nữa. Dù sao cũng đã có ghi chú rõ ràng chi tiết trong bản vẽ rồi.

Tài liệu tiếng anh ngành xây dựng

Thấy hay hay  sẵn tiện thì mình khai quật thêm một vài cụm từ tiếng anh trong ngành xây dựng cho mọi người tham khảo thêm:

– Earth pressure: Áp lực đẩy của đất

– Stream flow pressure : Áp lực của dòng nước chảy

– Active pressure: Áp lực chủ động

– Hydrostatic pressure: Áp lực thủy tĩnh

– Lateral earth pressure: Áp lực bên của đất

– Passive pressure: Áp lực bị động

– Maximum working pressure: Áp lực cực đại

– Temperature effect: Ảnh hưởng của nhiệt độ

– Curing: Bảo dưỡng bê tông trong lúc hóa cứng

– Protection against corrosion: Bảo vệ cốt thép chống rỉ

– Protection against abrasion: Bảo vệ chống mài mòn

– Joint tape: Băng dính

– Protection against scour: Bảo vệ chống xói lở

– The most unfavorable: Bất lợi nhất

– Of cast iron : Bằng gang đúc

– Unfavorable: Bất lợi

– Concrete: Bê tông

– Of laminated/rolled steel: Bằng thép cán

– Reinforced concrete: Bê tông cốt thép thường

– Internal prestressed concrete: Bê tông cốt thép dự ứng lực trong

– High strength concrete: Bê tông cường độ cao

– Low-grade concrete resistance: Bê tông mác thấp

– Light weight concrete: Bê tông nhẹ

– Heavy weight concrete: Bê tông nặng

– Sandlight weight concrete: Bê tông nhẹ có cát

– Concrete cover: Bê tông bảo hộ (bên ngoài cốt thép)

– Pumping concrete: Bê tông bơm

– Fouilk, bouchon: Bê tông bịt đáy (móng Cáp cọc, giếng, hố)

– Sand concrete: Bê tông cát

– Prestressed concrete: Bê tông cốt thép dự ứng lực

– Over-reinforced concrete: Bê tông có quá nhiều cốt thép

– External prestressed concrete: Bê tông cốt thép dự ứng lực ngoài

– Sprayed concrete, Shotcrete,: Bê tông phun

– Lean concrete (low grade concrete): Bê tông nghèo

– Cast in situ place concrete: Bê tông đúc tại chỗ

– Spalled concrete: Bê tông đã bị tách lớp (bị bóc lớp)

– Precast concrete: Bê tông đúc sẵn

– Plain concrete, Unreinforced concrete: Bê tông không cốt thép

– Early strength concrete: Bê tông hóa cứng nhanh

– Hydraulic concrete: Bê tông thủy công

– Prestressing bed: Bệ móng Footing

– Bed plate: Bệ đỡ phân phối lực

– Unit shortening: Biến dạng co ngắn tương đối

– Amplitude of stress: Biên độ biến đổi ứng suất

– Long-term deformation: Biến dạng dài hạn

– Gravel concrete: Bê tông sỏi

– Fresh/green concrete: Bê tông tươi (mới trộn xong)

– Normal weight concrete, Ordinary structural concrete: Bê tông trọng lượng thông thường

– Portland-cement, Portland concrete: Bê tông ximăng

– Exterior face: Bề mặt ngoài

– Interface: Bề mặt chuyển tiếp

– Form exterior face …: Bề mặt ván khuôn

– Contact surface: Bề mặt tiếp xúc

Download full bộ: English for construction

Mình cũng chỉ đi tóm tắt lại những kiến thức đã có sẵn của những người đi trước. Có gì sai sót rất mong được góp ý và bỏ qua. Hy vọng chia sẻ này có thể phần nào giúp ích cho bạn.

Share this post

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *


Mã ĐK 25425865